chịu trống

chịu trống

Con gà mái này đã chịu trống, chắc chắn sẽ đẻ trứng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Chấp nhận giao phối với con trống: Dùng để chỉ hành động con mái (thường gia cầm như , vịt) đồng ý cho con trống giao phối.
    • Chịu đực: Một cách nói khác của hành vi sinh sản này trong thế giới động vật, đặc biệt loài chim.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Con gà mái này đã chịu trống, chắc chắn sẽ đẻ trứng.
    • Người nuôi cần biết khi nào gà mái bắt đầu chịu trống để tính ngày ấp trứng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chịu trống" trong chăn nuôi: Thuật ngữ chuyên môn dùng trong ngành chăn nuôi gia cầm để chỉ thời điểm con mái sẵn sàng sinh sản.
    • Theo dõi biểu hiện để nhận biết gà mái sắp chịu trống.
Biến thể từ gần giống
  • Giao phối (động từ): Hành động sinh sản chung của động vật.
  • Phối giống (động từ): Thuật ngữ chăn nuôi cho hành động cho động vật đực cái giao phối chủ đích.
Từ đồng nghĩa
  • Chịu đực: Cùng nghĩa, thường dùng trong ngôn ngữ thông tục hoặc chăn nuôi.
Lưu ý
  • Từ này thuật ngữ chuyên dùng trong lĩnh vực chăn nuôi gia cầm miêu tả hành vi tự nhiên của động vật. ít khi được dùng trong ngữ cảnh thông thường hàng ngày.